PGS.TS. Nguyễn Văn Hạnh

Thứ hai - 02/03/2020 22:51
Assoc. Prof. Dr. Nguyen Van Hanh is an Associate Professor of Educational Sciences working at the Faculty of Education, Hanoi University of Science and Technology, Vietnam. He graduated with a PhD in 2017 from Hanoi National University of Education, Vietnam. In 2021, he was recognized by the Vietnam National Council of Professors for the title of Associate Professor. In 2022, he was appointed as associate professor by Hanoi University of Science and Technology, and was appointed as senior lecturer by the Ministry of Education and Training, Vietnam. His main research interests are in the fields of engineering education, technology-enhanced learning, philosophy of engineering and technology, adult education, experiential education and STEM Education.

TS. Nguyễn Văn Hạnh

PGS.TS. Nguyễn Văn Hạnh

Chức danh: Giảng viên cao cấp

Đơn vị công tác: Nhóm chuyên môn Lý luận - Phương pháp dạy học và Tâm lý ứng dụng, Khoa Khoa học và Công nghệ Giáo dục, Đại học Bách Khoa Hà Nội

Phòng làm việc: Nhà C7, Đại học Bách khoa Hà Nội Hà Nội

Email: hanh.nguyenvan@hust.edu.vn

Điện thoại: +84-24 38681432

Quá trình đào tạo

  • 2023: Bằng: Trung cấp lý luận chính trị - hành chính, Trường Cán bộ Quản lý Văn hóa, Thể thao và Du lịch 
    2022: Bộ Giáo dục và Đào tạo bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp “Giảng viên cao cấp”.
  • 2022: Bổ nhiệm chức danh khoa học “Phó Giáo sư” tại Đại học Bách khoa Hà Nội, ngành: Khoa học giáo dục
  • 2022: Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước công nhận đạt Tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư năm 2021
  • 2/2020: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp “Giảng viên chính”
  • 2013 - 2017: Bằng tiến sĩ, ngành Khoa học giáo dục, tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2011 - 2013: Bằng thạc sĩ, ngành Cơ khí động lực, tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • 2004 - 2008: Bằng cử nhân, ngành Sư phạm Kỹ thuật, tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
     

Quá trình công tác

  • 2/2026 – nay: Giảng viên cao cấp, Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục, Đại học Bách khoa Hà Nội
  • 3/2024 – 1/2026: Giám đốc chương trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học, Trưởng nhóm chuyên môn Lý luận – Phương pháp dạy học và Tâm lý ứng dụng, Giảng viên cao cấp, Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục, Đại học Bách khoa Hà Nội 
  • 11/2023 – 2/2024: Giảng viên cao cấp, Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục, Đại học Bách khoa Hà Nội 
  • 7/2022 – 11/2023: Giảng viên cao cấp, Viện Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Bách khoa Hà Nội 
  • 2/2020 – 6/2022: Giảng viên chính, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • 11/2018 - 6/2022: Giảng viên, Viện Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Bách khoa Hà Nội
  • 11/2008 - 10/2018: Giảng viên, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
     

Khen thưởng

  • 2025: Danh hiệu “Trí thức Bắc Ninh tiêu biểu” (Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh).
  • 2025: Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh cho danh hiệu “Trí thức Bắc Ninh tiêu biểu”, năm 2025 (Quyết định số 1544/QĐ- UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025).
  • 2023 – 2024: Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đạt thành tích xuất sắc năm 2023 và 2024 (Quyết định số 1466/QĐ- BGDĐT ngày 27 tháng 5 năm 2025).
  • 2018 – 2020: Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hai năm liên tục từ 2018-2019 đến năm học 2019-2020 (Quyết định số 1470/QĐ- BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2021).

     

Giảng dạy

  • Đại học: Lý luận dạy học, Thiết kế dạy học, Những vấn đề chung về khoa học giáo dục, Đạo đức nghề nghiệp
  • Thạc sĩ: Lý luận dạy học nâng cao, Giáo dục đạo đức nghề nghiệp, Giáo dục STEM, Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
  • Tiến sĩ: Phân tích thống kê trong nghiên cứu giáo dục

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Giáo dục STEM và giáo dục kỹ thuật ở mọi cấp trình độ từ mần non đến đại học và nghề nghiệp
  • Công nghệ nâng cao học tập ở các khía cạnh thiết kế dạy học, tác động của công nghệ như AI đến dạy và học.

Đề tài, dự án

Chủ nhiệm:

  1. 2025–2028: Bài giảng video do AI tạo ra có thay thế được video do con người làm trong môi trường blended learning/ e-learning không? Nghiên cứu về sự hài lòng, động lực và gắn kết học tập của sinh viên đại học (Mã số 503.01-2025.21, Nafosted, Bộ KH&CN)
  2. 2019–2021: Tích hợp giáo dục đạo đức kỹ thuật vào chương trình đào tạo kĩ sư trình độ đại học tại Việt Nam (Mã số 503.01-2019.01, Nafosted, Bộ KH&CN)
  3. 2024-2026: Đo lường mức độ phổ biến và các yếu tố ảnh hưởng tới sự gian lận học thuật được giúp sức bởi AI chatbot của sinh viên đại học (Mã số: T2024-PC-003). Đại học Bách khoa Hà Nội
  4. 2018: Đánh giá tác động của Blended Learning đến văn hóa học tập của SV ĐHBK Hà Nội (Mã số T2018-TT-003), Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Tham gia:

  1. 2020-2022: Phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên phổ thông trong bối cảnh Giáo dục vì sự phát triển bền vững ở Việt Nam. Tổ chức tài trợ: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (NAFOSTED), Mã: 503.01-2020.302, vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt
  2. 2023-2025: Ứng dụng ChatGPT trong dạy học "Technical Writing and Presentation" cho sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Tổ chức tài trợ: Đại học Bách khoa Hà Nội, Mã: T2023-PC-076, vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt

Công trình khoa học đã công bố

Sách

  1. Van Hanh, N., & Turner, A. (2024). Technology Education in Vietnam: Fostering Creativity. In Education in Vietnam (pp. 159-169). Routledge. https://doi.org/10.4324/9781003298700-12 (Bookchapter, WoS/scopus)
  2. Nguyễn Văn Hạnh, Lê Hiếu Học, Nguyễn Thị Hương Giang (2024). Phân tích thống kê trong nghiên cứu giáo dục. NXB Bách khoa Hà Nội.
  3. Nguyễn Văn Biên, Tưởng Duy Hải, Trần Minh Đức, Nguyễn Văn Hạnh, … (2019). Giáo dục STEM trong nhà trường phổ thông. NXB Giáo dục Việt Nam.
  4. Tưởng Duy Hải, Nguyễn Văn Biên, Trần Minh Đức, Nguyễn Văn Hạnh, … (2019). Hoạt động giáo dục STEM lớp 6. NXB Giáo dục Việt Nam.
  5. Nguyễn Anh Thuấn, Nguyễn Văn Biên, Trần Minh Đức, Tưởng Duy Hải, Nguyễn Văn Hạnh, … (2019). Hoạt động giáo dục STEM lớp 7. NXB Giáo dục Việt Nam.
  6. Đoàn Văn Thược, Nguyễn Văn Biên, Trần Minh Đức, Tưởng Duy Hải, Nguyễn Văn Hạnh, … (2019). Hoạt động giáo dục STEM lớp 8. NXB Giáo dục Việt Nam.
  7. Nguyễn Văn Biên, Trần Minh Đức, Tưởng Duy Hải, Nguyễn Văn Hạnh, … (2019). Hoạt động giáo dục STEM lớp 9. NXB Giáo dục Việt Nam.

Tạp chí khoa học

(Ký tự * là những bài báo trong vai trò tác giả liên hệ - Corresponding author)

  1. Nguyen, D. T., & Nguyen, H. V.* (2026). Undergraduate Engineering Students' Engagement in Blended Learning: Insights from the Two-Factor Theory and the Mediating Role of Learning Motivation. International Journal of Engineering Pedagogy, 16(1), 44-65. (WoS (Q2), Scopus (Q2)) http://doi.org/10.3991/ijep.v16i1.59379

  2. Hai, T. T., Mai, D. T. T., & Hanh, N. V.*(2026). A rapid review of using AI-generated instructional videos in higher education. Frontiers in Computer Science7, 1721093. (WoS (Q2), Scopus (Q2)). https://doi.org/10.3389/fcomp.2025.1721093

  3. Duyen, N. T., Hanh, N. V.*, & Thuy, N. T. T. (2026). Understanding Undergraduate Students’ Experiences in Blended Learning Through the Integration of Two-Factor Theory and the TPACK Framework. Trends in higher education, 5(1), 11. (WoS, Scopus) https://doi.org/10.3390/higheredu5010011

  4. Hanh, N. V.*, & Duyen, N. T. (2025). AI-assisted academic cheating: a conceptual model based on postgraduate student voices. Frontiers in Computer Science7, 1682190. (WoS (Q2), Scopus (Q2)). https://doi.org/10.3389/fcomp.2025.1682190

  5. Can, V. D., & Nguyen, V. H.* (2025). The relationship between perceived usability and perceived credibility of Middle school teachers in using AI chatbots. Cogent Education12(1). (WoS (Q2), Scopus (Q2)). https://doi.org/10.1080/2331186X.2025.2473851

  6. Mai, D. T. T., & Van Hanh, N.* (2024). Whether English Proficiency and English Self-Efficacy Influence the Credibility of ChatGPT-Generated English Content of EMI Students. International Journal of Computer-Assisted Language Learning and Teaching (IJCALLT)14(1), 1-21. https://doi.org/10.4018/ijcallt.349972 (WoS (Q3), Scopus (Q1))

  7. Mai, D. T. T., Da, C. V., & Hanh, N. V.* (2024, February). The use of ChatGPT in teaching and learning: a systematic review through SWOT analysis approach. In Frontiers in Education (Vol. 9, p. 1328769). Frontiers Media SA. https://doi.org/10.3389/feduc.2024.1328769 (WoS (Q2), Scopus (Q2))

  8. Ha, V. T., Hai, B, M., Mai, D. T. T., & Hanh, N. V.* (2023). Preschool STEM Activities and Associated Outcomes: A Scoping Review. International Journal of Engineering Pedagogy (iJEP)12(1), pp. 4–20. https://doi.org/10.3991/ijep.v13i8.42177 (WoS (Q2), Scopus (Q2)) 

  9. Ha, V. T., Chung, L. H., Hanh, N. V.*, & Hai, B. M. (2023). Teaching science using argumentation-supported 5E-STEM, 5E-STEM, and conventional didactic methods: Differences in the learning outcomes of middle school students. Education Sciences13(3), 247. https://doi.org/10.3390/educsci13030247 (WoS (Q1), Scopus (Q2))

  10. Le, H. C., Nguyen, V. H.*, & Nguyen, T. L. (2023). Integrated STEM approaches and associated outcomes of K-12 student learning: a systematic review. Education Sciences13(3), 297. https://doi.org/10.3390/educsci13030297 (WoS (Q1), Scopus (Q2))

  11. Thao, N. P., Kieu, T. K., Schruefer, G., Nguyen, N. A., Nguyen, Y. T. H., Vien Thong, N., ... & Van Hanh, N. (2022). Teachers’ competencies in education for sustainable development in the context of Vietnam. International Journal of Sustainability in Higher Education23(7), 1730-1748. https://doi.org/10.1108/IJSHE-08-2021-0349 (WoS (Q2), Scopus (Q1))

  12. Hanh, N. V.*, & Long, N. T. (2022). The Ethical Perception of Engineering Students Who Have Never Participated in the Ethics Curriculum. International Journal of Engineering Pedagogy (iJEP)12(1), pp. 4–20. https://doi.org/10.3991/ijep.v12i1.21781 (WoS (Q2), Scopus (Q2))

  13. Van Hanh, N.*, Nguyen, T. L., Duyen, N. T., Canh, P. T. T., Long, N. T., & Thang, M. D. (2021). Teaching Engineering Ethics Through a Psychology Course. International Journal of Engineering Pedagogy (iJEP), 11(1), 16-34. https://doi.org/10.3991/ijep.v11i1.14999 (WoS (Q2), Scopus (Q2))

  14. Long, N. T., Yen, N. T. H., & Van Hanh, N.* (2020). The Role of Experiential Learning and Engineering Design Process in K-12 STEM Education. International Journal of Education and Practice8(4), 720-732. https://doi.org/10.18488/journal.61.2020.84.720.732 (Scopus, Q3)

  15. Tuyet, N. T., Long, N. T., & Van Hanh, N.* (2020). The effect of positive learning culture in students’ blended learning process. Journal of e-Learning and Knowledge Society16(3), 68-75. https://doi.org/10.20368/1971-8829/1135218(WoS (Q3), Scopus (Q3))

  16. Long, N. T., & Van Hanh, N.*(2020). A Structural Equation Model of Blended Learning Culture in the Classroom. International Journal of Higher Education9(4), 99-115. https://doi.org/10.5430/ijhe.v9n4p99 (Scopus, Q4)

  17. Lan, H. T. Q., Long, N. T., & Hanh, N. V.* (2020). Validation of Depression, Anxiety and Stress Scales (DASS-21): Immediate Psychological Responses of Students in the E-Learning Environment. International Journal of Higher Education9(5), 125-133. https://doi.org/10.5430/ijhe.v9n5p125 (Scopus, Q4)

  18. Van Hanh, N. (2020). The real value of experiential learning project through contest in engineering design course: A descriptive study of students' perspective. International Journal of Mechanical Engineering Education48(3), 221-240. https://doi.org/10.1177/0306419018812659(WoS (Q2), Scopus (Q3))

  19. Hanh, N. V.*, & Hop, N. H. (2018). The effectiveness of the industrial field trip in introduction to engineering: A case study at Hung Yen University of Technology and Education, Vietnam. International Journal of Electrical Engineering Education55(3), 273-289. https://doi.org/10.1177/0020720918773050(WoS (Q2), Scopus (Q2))

Hội nghị, hội thảo

  1. Nguyễn Văn Hạnh (2017). Moral Education through Experience at High School in HCMC. International Conference on Training and Professional Development, pp. 462–470. ISBN: 978-604-958-103-8.
  2. Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn Hữu Hợp (2017). Experiential Learning Projects in Engineering Education. IETEC’17 Conference, pp. 91–99. ISBN: 978-0-646-54982-8.

Tác giả: Admin Super

Tổng số điểm của bài viết là: 23 trong 7 đánh giá

Xếp hạng: 3.3 - 7 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây